Nhà ở khu Mill Park dư phòng cho share Thuận tiện cho bạn nào học RMIT hay La Trobe. Trước nhà đi bộ 1p có bus 383 đi thẳng ra Unihill/Tram 86 và Southmorang Station/West Field shopping centre. Nhà có hồ bơi dưới tầng hầm, rất rộng. Có phòng tắm và toilet riêng. Có pet nhưng cực kì ngoan Chỗ này mình ở hơn 2 năm rồi và cô chủ cực kì nice. Cô là single mom, có 2 bé trai đang học highschool. Mình highly recommend cho bạn nào muốn ở để trau dồi vốn tiếng anh Giá: $280/tuần, everything included (food, bills, unlimited internet, có heater và quạt trần cho mùa hè). Cô chủ cực kì thân thiện và nấu ăn ngon nhé Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3082, Vic
Mill Park, Whittlesea Area, Melbourne Region, toria
Dân số
28,712 người ( TONG_DAN_SO )
49.5% Nam | 50.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,150 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $716 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,992 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,735 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 10,774 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 366 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,748 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 87.7% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 2.5% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 9.8% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 22.8% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 38.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 36% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 18.8% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
English: 16.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Italian: 15.7% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Greek: 8% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Macedonian: 7.3% (Vic: 0.8% | AU: 0.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 60.4% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 3.3% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại North Macedonia: 3.1% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại Italy: 3% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.9% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 54.1% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 49.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Macedonian: 4.9% (Vic: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Greek: 4.5% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Italian: 4.3% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 29.8% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 24.9% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Eastern Orthodox: 13% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Islam: 5.5% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Không thống kê: 5.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 23.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 18.3% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 9.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 62.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 716 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.9% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 19.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 15.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 14.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.4% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 10.2% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 10.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 7.5% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 58.4% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 1.6% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.7% (Vic: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.4% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.5% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.4% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.3% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.1% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 62% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3082, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm