Cần sang shop Takeaway Cafe gần trạm xe lửa Green Square
- Sydney City, NSW
- 09/04/2021
- Chưa cập nhật
- Sydney City, NSW
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 09/04/2021
Cần sang shop Takeaway Cafe gần trạm xe lửa Green Square
Giá sang là $ 70.000
Shop chuyên bán đồ ăn Việt Nam và Úc gồm bánh mì pork rolls, chicken rolls, hamburgers, chips, nước ép hoa quả v..v..
Hiện tại, shop mở cửa từ thứ 2 đến thứ 6, 6h sáng đến 3h chiều, có thể mở cửa 7 ngày/ tuần và mở cửa cho ăn tối ( nếu muốn)
Thu nhập hàng tuần từ $5000-$6000.
Shop bao gồm các trang thiết bị đầy đủ cho bếp, có phòng lạnh, tủ đá v..v..
Shop rộng, có chỗ ngồi 20 người thoải mái, có tiềm năng xin council thêm chỗ vì shop 2 mặt tiền.
Nhiều khách quen và tiềm năng tăng lượng khách mới cao, cách ga xe lửa Green Square chỉ 8 phút đi bộ.
Tiền thuê shop hợp lý, có thể kí lease 3-5 năm.
Shop vẫn đang hoạt động, nhiều tiềm năng phát triển mạnh cho ngươi có nghề takeaway hoặc là bước khởi điểm tuyệt vời cho những người muốn làm business riêng.
Vui lòng liên hệ Huy 0452 607 889 để biết thêm thông tin
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2000, NSW
Dawes Point, Haymarket, Millers Point, Sydney City, The Rocks
Dân số
27,936 người( TONG_DAN_SO )
50.9% Nam | 49.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 32 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,832 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.4 con | Trung bình: 0.2 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $941 (NSW: $813 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,367 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,225 (NSW: $1,829 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 16,534 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 625 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,800 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 0.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 0.2% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 97% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 2% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 71.1% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 13.9% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 11.2% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Chinese: 30.8% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
- English: 13.6% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
- Thai: 11.9% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
- Australian: 7.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
- Indonesian: 7.1% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 22.3% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 12.7% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại Thailand: 12.6% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
- Sinh tại Indonesia: 11.1% (NSW: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
- Sinh tại India: 2.9% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 64.8% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 31.3% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Mandarin: 15.2% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Thai: 11.9% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
- Tiếng Indonesian: 8.3% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 38% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
- Buddhism: 21.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
- Catholic: 12.9% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
- Không thống kê: 9.1% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
- Anglican: 3.5% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 48.4% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 14.9% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 1.5% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 63% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 941 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 7.2% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 31.6% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 16.3% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 10.6% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 9.8% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 9.6% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 9.4% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 7.3% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 2.9% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Walked only: 16.9% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Car, as driver: 7.7% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Train: 7.2% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Bus: 5.1% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
- Train, bus: 2.5% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 1.9% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 3.4% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.2% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 1.7% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 1.5% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.3% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 0.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 3.4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.2% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 4.1% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 77.3% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 8.9% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
